| Quy trình thu, cấp sổ, thẻ | Quyết định 595/QĐ-BHXH (2017) và các quyết định sửa đổi | Quyết định 366/QĐ-BHXH ngày 29/4/2026, hiệu lực 01/5/2026; mẫu TK1-TS, TK3-TS, D02-LT ban hành lại | Quyết định 366/QĐ-BHXH |
| Hạn chuyển tiền đóng hằng tháng | Chậm nhất ngày cuối cùng của tháng đóng | Chậm nhất ngày cuối cùng của tháng kế tiếp; quá hạn phải nộp thêm 0,03%/ngày trên số tiền chậm đóng | Điểm a khoản 4 Điều 34, khoản 1 Điều 40 Luật BHXH 2024 |
| Sổ BHXH | Sổ giấy, tờ rời in khi chốt sổ | Sổ BHXH điện tử cấp chậm nhất 01/01/2026, giá trị pháp lý như sổ giấy; sổ giấy chỉ cấp khi người tham gia yêu cầu | Nghị định 164/2025/NĐ-CP |
| Khi người lao động nghỉ việc | Chốt sổ, trả sổ giấy | Doanh nghiệp hoàn thành thủ tục xác nhận thời gian đóng BHXH, BHTN; người lao động xem quá trình đóng trên VNeID mức 2 hoặc VssID | Điểm a khoản 3 Điều 48 Bộ luật Lao động 2019 |
| Thẻ BHYT | Thẻ giấy, in lại khi đổi thông tin | Dừng in thẻ giấy từ 01/6/2025, kể cả cấp lại, cấp đổi; khám chữa bệnh bằng căn cước gắn chip, VNeID hoặc VssID | Công văn 168/BHXH-QLT ngày 26/3/2025 |
| Danh sách đề nghị hưởng ốm đau, thai sản | Mẫu 01B-HSB | Mẫu 01D-HSB từ 01/7/2025; doanh nghiệp nộp trong 07 ngày làm việc, cơ quan BHXH giải quyết trong 07 ngày làm việc | Quyết định 1674/QĐ-BHXH ngày 27/5/2025; Điều 48, Điều 62 Luật BHXH 2024 |
| Điều chỉnh họ tên, ngày sinh | Nộp hồ sơ điều chỉnh, in lại sổ, thẻ | Tự đồng bộ khi thông tin khớp Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; chỉ kê khai TK1-TS khi có sai lệch | Quyết định 366/QĐ-BHXH |
| Bảo hiểm thất nghiệp | Hợp đồng từ đủ 03 tháng | Hợp đồng từ đủ 01 tháng, áp dụng từ 01/01/2026 | Điều 31 Luật Việc làm 2025 |